Thông số Mazda 3 2019 mới nhất hiện nay

Nhìn chung, có thể thấy được rằng Mazda 3 2019 là một trong những dòng xe được rất nhiều người tiêu dùng tại Việt Nam lựa chọn. Là dòng xe không chỉ đẹp từ hình thức bên ngoài, mà nó còn có thiết kế hoàn hảo đến từng chi tiết từ bên trong. Mazda 3 2019 được nâng cấp thêm rất nhiều để phù hợp với thời đại, cùng thiết kế trẻ trung, năng động hơn và ưa nhìn hơn. Cùng tìm hiểu hơn về thông số mazda 3, cũng như thông tin cụ thể về dòng xe này ngay dưới đây.

mazda-3-2019-duoc-thiet-ke-hoan-hao-den-tung-chi-tiet
Mazda 3 2019 được thiết kế hoàn hảo đến từng chi tiết

Tổng quan chung về mazda 3

Mazda 3 – là dòng xe xuất hiện trên thị trường khoảng 40 năm trước với tên gọi đầu tiên là Mazda 323. Xe được thiết kế trẻ trung, hài hòa với thời đại, nhưng vẫn đảm bảo được triết lý chủ đạo của thương hiệu, với nhiều biến thể khác nhau: từ dòng sedan, hatchback, cho đến coupe hay wagon.

Đối với mẫu Mazda 3 đầu tiên vào năm 2004, thì xe có thiết kế hoàn toàn mới so với 323 trước đó, trục cơ sở dài, cùng sàn sau cao và mui xe ngắn. Tất cả những đặc điểm này đều đem lại cho Mazda 3 một diện mạo thể thao nhưng vẫn thanh lịch với 2 phiên bản là: sedan và hatchback. Đặc biệt, một điểm nhấn nổi bật mà chiếc xe này đem lại chính là khả năng tiết kiệm nhiên liệu cao và an toàn cho người lái.

mazda-3-thiet-ke-tre-trung-sang-trong
Thiết kế trẻ trung, sang trọng

Bên cạnh đó, diện mạo của Mazda 3 hoàn toàn khác biệt so với các thế hệ trước, bởi lưới tản nhiệt dạng lưới đen bóng được thay thế hoàn toàn sang dạng thanh ngang mạ crom. Nội thất xe cũng được nâng cấp với thiết kế kiểu 2 tầng cùng với màn hình đa phương tiện 8,8 inch được đặt nằm chính giữa bảng táp lô tích hợp nhiều ứng dụng hiện đại, tiện ích.

>>> Xem thêm: Cách tự chăm sóc xe hơi tại nhà chuyên nghiệp như ở tiệm

Tại thị trường Việt Nam, Mazda 3 hiện đang bán trên thị trường vẫn là các phiên bản cũ so với thế giới. Tuy nhiên, xe vẫn được phân phối với cả 2 biến thể là sedan và hatchback, cùng với giá bán giao động (tùy thuộc vào màu sắc ngoại thất).

mazda-3-top-10-dong-xe-an-khach-nhat-hien-nay
Mazda 3 Top 10 dòng xe ăn khách nhất hiện nay

Ngoài ra, doanh số của xe trong những giai đoạn gần đây không những giúp cho Mazda 3 trở thành mẫu xe bán chạy nhất phân khúc hạng C, mà nó còn đưa mẫu xe này lọt trong top 10 dòng xe ăn khách nhất tại Việt Nam, khiến cho các đối thủ như: Kia Cerato, Toyota Corolla Altis hay Honda Civic phải “hít khói”.

Thông số kỹ thuật xe Mazda 3 2019

Như vậy, mazda 3 là một trong những dòng xe bán chạy nhất hiện nay, được nhiều người tiêu dùng ưa chuộng và lựa chọn sử dụng. Dưới đây là bảng thông số mazda 3 chi tiết cho từng phiên bản được cập nhật chính xác nhất, giúp cho người mua có cái nhìn tổng quan hơn về dòng xe Mazda 3 này, bạn có thể tham khảo

kich-thuoc-xe-mazda-3
Kích thước xe nhỏ gọn, không quá cồng kềnh
Mazda-3-2019
Phong cách trẻ trung
Hinh-anh-xe-mazda-3-2019
Cá tính mạnh mẽ

>>> Xem thêm: Những dòng xe ô tô cũ dưới 300 triệu đáng để đầu tư nhất

Về kích thước

Đối với kích thước dài x rộng x cao của cả 3 phiên bản Mazda 3 này thì đều có kích thước là 4.580 x 1.795 x 1.450 mm, cũng như chiều dài cơ sở chung là 2.700 mm. Xe có khoảng sáng khung gầm là 155 mm, cùng với bán kính vòng quay tối tiếu 5,3 m. Với kích thước nhỏ gọn, không quá cồng kềnh này Mazda 3 là một trong những sự lựa chọn tuyệt vời cho các gia đình ít người, hoặc sống trong các khu thành thị chật hẹp.

Thông số Sedan 1.5L Sedan 2.0L Hatchback 1.5L
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4.580 x 1.795 x 1.450 
Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
Khoảng sáng gầm xe (mm) 155
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.3
Khối lượng không tải (kg) 1.300 1.340 1.310
Khối lượng toàn tải (kg) 1.700 1.790 1.760 
Dung tích khoang hàng lý (lít) 51
Dung tích bình chứa nhiên liệu (lít) 414 314

Về ngoại thất

Là dòng xe được trang bị nhiều tính năng ngoại thất bao gồm như: đèn pha LED (đối với bản động cơ 2,0 lít), đèn halogen (với bản động cơ 1,5 lít).

 

ngoai-that-xe-mazda-3
Ngoại thất được trang bị đầy đủ, tiêu chuẩn
mazda-3-xanh-ngoc
Trẻ trung, bắt mắt

>>>>Tin liên quan: bơm lốp xe ô tô bao nhiêu là đủ ?

Ngoài ra, hầu hết các trang bị tiêu chuẩn dành cho các phiên bản này bao gồm: đèn chiếu sáng trước tự động bật/tắt, đèn chạy ban ngày, hay cảm biến gạt mưa tự động, đèn sương mù trước LED, đèn phanh trên cao, và cuối cùng là gương chiếu hậu chỉnh gập điện tích hợp đèn báo rẽ. Tùy thuộc và từng phiên bản mà các trang bị sẽ được tích hợp thêm các tính năng hiện đại, hoặc hữu ích khác nhau.

Thông số Sedan 1.5L Sedan 2.0L Hatchback 1.5L
Đèn chiếu gần Halogen LED Halogen
Đèn chiếu xa Halogen LED Halogen
Đèn chiếu sáng trước tự động bật/tắt
Hệ thống cân bằng góc chiếu  Không Không
Hệ thống mở rộng góc chiếu khi đánh lái AFS Không Không
Đèn chạy ban ngày  LED
Cảm biến gạt mưa tự động
Đèn sương mù trước LED
Đèn phanh trên cao
Ăng-ten vây cá mập Không
Đèn hậu LED  Không Không
Gương chiếu hậu chỉnh gập điện tích hợp đèn báo rẽ

Về nội thất

noi-that-xe-mazda-3
Khoang nội thất nổi bật đầy ắp công nghệ

Mazda 3 có khoang nội thất đầy ắp các công nghệ như: tay lái bọc da đa chức năng, chỉnh 4 hướng, tích hợp lẫy chuyển số, hay màn hình giải trí cảm ứng 7 inch, hoặc kết nối USB/AUX/Bluetooth, đầu DVD, MP3, Radio, hệ thống 6 loa, điều hòa tự động, cùng cửa sổ chỉnh điện…

Thông số Sedan 1.5L Sedan 2.0L Hatchback 1.5L
Tay lái bọc da đa chức năng
-Chỉnh 4 hướng
-Tích hợp lẫy chuyển số
Màn hình giải trí cảm ứng 7 inch
Nút xoay điều khiển trung tâm Mazda Connect
Kết nối USB/AUX/Bluetooth
Đầu DVD, MP3, Radio 
Hệ thống loa 6 loa 6 loa 6 loa
Màn hình hiển thị tốc độ ADD Không Không
Gương chiếu hậu chống chói tự động
Phanh tay điện tử
Điều hòa tự động
Cửa sổ chỉnh điện
Tấm che nắng có trang bị gương và đèn trang điểm 
Ghế ngồi bọc da
Ghế lái Chỉnh tay  Chỉnh điện Chỉnh tay
Tựa tay hàng ghế sau có ngăn để ly
3 tựa đầu hàng ghế sau có chỉnh độ cao
Ghế sau gập 60:40 
Cửa sổ trời

Về hệ thống an toàn

he-thong-an-toan-tieu-chuan-cua-mazda-3
Hệ thống an toàn tiêu chuẩn

Hầu như các trang bị an toàn tiêu chuẩn trên Mazda 3 đều có các hệ thống như: hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hay hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA, cá phân phối lực phanh điện tử EBD, hoặc cân bằng điện tử DSC, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA, cùng với camera lùi, cảnh báo chống trộm, ga tự động…

Thông số Sedan 1.5L Sedan 2.0L Hatchback 1.5L
Chống bó cứng phanh ABS
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Phân phối lực phanh điện tử EBD
Cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
Cân bằng điện tử DSC 
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
Kiểm soát lực kéo chống trượt TCS
Camera lùi
Ga tự động
Khóa cửa trung tâm khi vận hành
Khởi động bằng nút bấm + Chìa khóa thông minh 
Mã hóa chống sao chép chìa khóa
Cảnh báo chống trộm
Nhắc nhở thắt dây an toàn hàng ghế trước
Số túi khí  4 6 4

Về động cơ

Hiện xe đang được phân phối ra thị trường với: 2 phiên bản sedan và 1 phiên bản hatchback.

dong-co-xe-mazda-3
Động cơ có công suất lớn

Trong đó, biến thể sedan được thiết kế với 2 tùy chọn động cơ là: xăng loại 1,5 và 2,0 lít I4. Còn đối với biến thể hatchback thì chỉ có 1 động cơ là xăng 1,5 lít I4. Trong đó:

+ Với động cơ 1,5 lít I4: đem lại cho xe cps công suất cực đại 110, cùng mã lực tại vòng tua 6.000 vòng/phút và mô men xoắn cực đại 144 Nm tại vòng tua 4.000 vòng/phút.

+ Với động cơ 2,0 lít I4: cho công suất tối đa/mô men xoắn cực đại là 153 mã lực/200 Nm tại vòng tua 6.000/4.000 vòng/phút.

Thông số Sedan 1.5L Sedan 2.0L Hatchback 1.5L
Kiểu Động cơ xăng Skyactiv
Loại 4 xi-lanh thẳng hàng. 16 van DOHC
Dung tích xi-lanh 1.496 cc  1.998 cc 1.496 cc
Công suất (mã lực @ vòng/phút) 110 @ 6.000 153 @ 6.000  110 @ 6.000
Mô-men xoắn (Nm @ vòng/phút) 144 @ 4.000 200 @ 4.000 144 @ 4.000
Hộp số 6AT
Hệ thống dẫn động Cầu trước FWD
Chế độ lái thể thao
Hệ thống dừng/ khởi động động cơ thông minh i-Stop
Hệ thống kiểm soát gia tốc – G-Vectoring Control 
Hệ thống treo trước/sau McPherson/Liên kết đa điểm
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa thông gió/Đĩa đặc
Hệ thống lái Tay lái trợ lực điện
Mâm xe Mâm đúc hợp kim nhôm 16 inch Mâm đúc hợp kim nhôm 18 inch Mâm đúc hợp kim nhôm 16 inch
Lốp xe 205/60R16 215/45R18 205/60R16

Tóm lại, từ những thông số mazda 3 trên có thể thấy đây là dòng xe đứng đầu phân khúc hạng C tại Việt Nam, với doanh số áp đảo. Hy vọng những chia sẻ trên đây có thể giúp cho người mua hiểu hơn về dòng xe này, cũng như có những lựa chọn phù hợp để “sắm” được cho mình chiếc xe yêu thích và phù hợp để có thể phục vụ cho công việc, đi lại hoặc cho gia đình của mình.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *